TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特首

tèshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẶC THỦ

特首 nghĩa là Trưởng đặc khu hành chính (Hồng Kông hoặc Ma Cao).

Nghĩa của 特首

tèshǒu

ĐẶC THỦDanh từ
  1. Trưởng đặc khu hành chính (Hồng Kông hoặc Ma Cao)
  2. Viết tắt của 特别行政区首席执行官

Câu hỏi thường gặp

特首 nghĩa là gì?

特首 (tèshǒu) nghĩa là Trưởng đặc khu hành chính (Hồng Kông hoặc Ma Cao).

特首 đọc thế nào?

特首 đọc là tèshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 特首 là gì?

Âm Hán Việt của 特首 là "đặc thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.