TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

犬马之劳

quǎnmǎzhīláo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 犬馬之勞

Âm Hán Việt KHUYỂN MÃ CHI LAO

犬马之劳 nghĩa là Sự phục vụ của chó hay ngựa.

Nghĩa của 犬马之劳

quǎnmǎzhīláo

KHUYỂN MÃ CHI LAOCụm từphồn thể 犬馬之勞
  1. nghĩa đen, thành ngữ Sự phục vụ của chó hay ngựa
  2. nghĩa bóng Sự phục vụ trung thành

Câu hỏi thường gặp

犬马之劳 nghĩa là gì?

犬马之劳 (quǎnmǎzhīláo) nghĩa là Sự phục vụ của chó hay ngựa.

犬马之劳 đọc thế nào?

犬马之劳 đọc là quǎnmǎzhīláo (pinyin).

Âm Hán Việt của 犬马之劳 là gì?

Âm Hán Việt của 犬马之劳 là "khuyển mã chi lao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.