犯上作乱 (fànshàngzuòluàn) nghĩa là Nổi loạn chống lại hoàng đế.
犯上作乱 đọc thế nào?
犯上作乱 đọc là fànshàngzuòluàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 犯上作乱 là gì?
Âm Hán Việt của 犯上作乱 là "phạm thượng tác loạn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.