TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

犯劲

fànjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 犯勁

犯劲 nghĩa là trở nên hưng phấn.

Nghĩa của 犯劲

fànjìn

phồn thể 犯勁
  1. Trở nên hưng phấn

Câu hỏi thường gặp

犯劲 nghĩa là gì?

犯劲 (fànjìn) nghĩa là trở nên hưng phấn.

犯劲 đọc thế nào?

犯劲 đọc là fànjìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.