TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

犯嘀咕

fàndígu giọng máy của trình duyệt

犯嘀咕 nghĩa là do dự, suy nghĩ lại.

Nghĩa của 犯嘀咕

fàndígu

Động từ
  1. Do dự
  2. Suy nghĩ lại
  3. Băn khoăn
  4. Bị ám ảnh (về điều gì đó)
  5. Phàn nàn

Câu hỏi thường gặp

犯嘀咕 nghĩa là gì?

犯嘀咕 (fàndígu) nghĩa là do dự, suy nghĩ lại.

犯嘀咕 đọc thế nào?

犯嘀咕 đọc là fàndígu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.