TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

犯毒

fàndú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẠM ĐỘC

犯毒 nghĩa là Ma tuý bất hợp pháp.

Nghĩa của 犯毒

fàndú

PHẠM ĐỘC
  1. Ma tuý bất hợp pháp
  2. Ma tuý

Câu hỏi thường gặp

犯毒 nghĩa là gì?

犯毒 (fàndú) nghĩa là Ma tuý bất hợp pháp.

犯毒 đọc thế nào?

犯毒 đọc là fàndú (pinyin).

Âm Hán Việt của 犯毒 là gì?

Âm Hán Việt của 犯毒 là "phạm độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.