狂人日记 nghĩa là Nhật ký người điên của Lỗ Tấn 鲁迅 (Lǔ Xùn).
Nghĩa của 狂人日记
Kuángrén Rìjì
CUỒNG NHÂN NHẬT KÝphồn thể 狂人日記tên riêng
Nhật ký người điên của Lỗ Tấn 鲁迅 (Lǔ Xùn)
Câu hỏi thường gặp
狂人日记 nghĩa là gì?
狂人日记 (kuángrén rìjì) nghĩa là Nhật ký người điên của Lỗ Tấn 鲁迅 (Lǔ Xùn).
狂人日记 đọc thế nào?
狂人日记 đọc là Kuángrén Rìjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 狂人日记 là gì?
Âm Hán Việt của 狂人日记 là "cuồng nhân nhật ký".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.