TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狂吠

kuángfèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CUỒNG PHỆ

狂吠 nghĩa là sủa điên cuồng, hú.

Nghĩa của 狂吠

kuángfèi

CUỒNG PHỆĐộng từ, Danh từ
  1. Sủa điên cuồng
  2. Hú

Câu hỏi thường gặp

狂吠 nghĩa là gì?

狂吠 (kuángfèi) nghĩa là sủa điên cuồng, hú.

狂吠 đọc thế nào?

狂吠 đọc là kuángfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 狂吠 là gì?

Âm Hán Việt của 狂吠 là "cuồng phệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.