TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狂战士

kuángzhànshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狂戰士

Âm Hán Việt CUỒNG CHIẾN SĨ

狂战士 nghĩa là chiến binh cuồng nộ.

Nghĩa của 狂战士

kuángzhànshì

CUỒNG CHIẾN SĨphồn thể 狂戰士
  1. Chiến binh cuồng nộ (chiến binh Norse hoặc nhân vật trong trò chơi nhập vai giả tưởng)

Câu hỏi thường gặp

狂战士 nghĩa là gì?

狂战士 (kuángzhànshì) nghĩa là chiến binh cuồng nộ.

狂战士 đọc thế nào?

狂战士 đọc là kuángzhànshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 狂战士 là gì?

Âm Hán Việt của 狂战士 là "cuồng chiến sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.