TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狂风

kuángfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狂風

Âm Hán Việt CUỒNG PHONG

狂风 nghĩa là cơn gió mạnh, cơn lốc.

Nghĩa của 狂风

kuángfēng

CUỒNG PHONGDanh từphồn thể 狂風
  1. Cơn gió mạnh
  2. Cơn lốc
  3. Gió cuồng phong (khí tượng)

Thành ngữ có 狂风

Câu hỏi thường gặp

狂风 nghĩa là gì?

狂风 (kuángfēng) nghĩa là cơn gió mạnh, cơn lốc.

狂风 đọc thế nào?

狂风 đọc là kuángfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 狂风 là gì?

Âm Hán Việt của 狂风 là "cuồng phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.