TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狂飙

kuángbiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狂飆

Âm Hán Việt CUỒNG TIÊU

狂飙 nghĩa là bão lớn.

Nghĩa của 狂飙

kuángbiāo

CUỒNG TIÊUDanh từphồn thể 狂飆
  1. Bão lớn
  2. Cải cách hoặc cách mạng mạnh mẽ
  3. Phong trào hoặc lực lượng dữ dội
  4. Bão táp mưa sa

Câu hỏi thường gặp

狂飙 nghĩa là gì?

狂飙 (kuángbiāo) nghĩa là bão lớn.

狂飙 đọc thế nào?

狂飙 đọc là kuángbiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 狂飙 là gì?

Âm Hán Việt của 狂飙 là "cuồng tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.