TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狗急跳墙

gǒujítiàoqiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狗急跳牆

Âm Hán Việt CẨU CẤP KHIÊU TƯỜNG

狗急跳墙 nghĩa là chó cùng rứt giậu.

Nghĩa của 狗急跳墙

gǒujítiàoqiáng

CẨU CẤP KHIÊU TƯỜNGCụm từphồn thể 狗急跳牆
  1. thành ngữ Chó cùng rứt giậu
  2. Bị dồn đến hành động liều lĩnh

Câu hỏi thường gặp

狗急跳墙 nghĩa là gì?

狗急跳墙 (gǒujítiàoqiáng) nghĩa là chó cùng rứt giậu.

狗急跳墙 đọc thế nào?

狗急跳墙 đọc là gǒujítiàoqiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 狗急跳墙 là gì?

Âm Hán Việt của 狗急跳墙 là "cẩu cấp khiêu tường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.