TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狗改不了吃屎

gǒugǎibùliǎochīshǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẨU CẢI BẤT LIỄU CẬT THỈ

狗改不了吃屎 nghĩa là Chó không bỏ được thói ăn phân.

Nghĩa của 狗改不了吃屎

gǒugǎibùliǎochīshǐ

CẨU CẢI BẤT LIỄU CẬT THỈTục ngữ
  1. thành ngữ Chó không bỏ được thói ăn phân
  2. Thói quen xấu khó thay đổi

Câu hỏi thường gặp

狗改不了吃屎 nghĩa là gì?

狗改不了吃屎 (gǒugǎibùliǎochīshǐ) nghĩa là Chó không bỏ được thói ăn phân.

狗改不了吃屎 đọc thế nào?

狗改不了吃屎 đọc là gǒugǎibùliǎochīshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 狗改不了吃屎 là gì?

Âm Hán Việt của 狗改不了吃屎 là "cẩu cải bất liễu cật thỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.