狗杂种 (gǒuzázhǒng) nghĩa là con chó chết, thằng khốn nạn.
狗杂种 đọc thế nào?
狗杂种 đọc là gǒuzázhǒng (pinyin).
Âm Hán Việt của 狗杂种 là gì?
Âm Hán Việt của 狗杂种 là "cẩu tạp chủng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.