TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狗男女

gǒunánnǚ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẨU NAM NỮ

狗男女 nghĩa là cặp đôi ngoại tình, cặp gian díu.

Nghĩa của 狗男女

gǒunánnǚ

CẨU NAM NỮ
  1. Cặp đôi ngoại tình
  2. Cặp gian díu

Câu hỏi thường gặp

狗男女 nghĩa là gì?

狗男女 (gǒunánnǚ) nghĩa là cặp đôi ngoại tình, cặp gian díu.

狗男女 đọc thế nào?

狗男女 đọc là gǒunánnǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 狗男女 là gì?

Âm Hán Việt của 狗男女 là "cẩu nam nữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.