TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狗窦大开

gǒudòudàkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狗竇大開

Âm Hán Việt CẨU ĐẬU ĐẠI KHAI

狗窦大开 nghĩa là Lỗ chó toác ra (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗ hổng do thiếu răng (dùng để chế nhạo).

Nghĩa của 狗窦大开

gǒudòudàkāi

CẨU ĐẬU ĐẠI KHAIphồn thể 狗竇大開
  1. Lỗ chó toác ra (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗ hổng do thiếu răng (dùng để chế nhạo)

Câu hỏi thường gặp

狗窦大开 nghĩa là gì?

狗窦大开 (gǒudòudàkāi) nghĩa là Lỗ chó toác ra (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗ hổng do thiếu răng (dùng để chế nhạo).

狗窦大开 đọc thế nào?

狗窦大开 đọc là gǒudòudàkāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 狗窦大开 là gì?

Âm Hán Việt của 狗窦大开 là "cẩu đậu đại khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.