TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狗腿

gǒutuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẨU THOÁI

狗腿 nghĩa là tay sai, tay chân.

Nghĩa của 狗腿

gǒutuǐ

CẨU THOÁIDanh từ
  1. Tay sai
  2. Tay chân
  3. Nịnh bợ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 狗腿

Đồng nghĩa

Từ ghép có 狗腿

Câu hỏi thường gặp

狗腿 nghĩa là gì?

狗腿 (gǒutuǐ) nghĩa là tay sai, tay chân.

狗腿 đọc thế nào?

狗腿 đọc là gǒutuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 狗腿 là gì?

Âm Hán Việt của 狗腿 là "cẩu thoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.