TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狗门

gǒumén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狗門

Âm Hán Việt CẨU MÔN

狗门 nghĩa là cửa cho chó, cửa lật cho chó.

Nghĩa của 狗门

gǒumén

CẨU MÔNphồn thể 狗門
  1. Cửa cho chó; cửa lật cho chó

Câu hỏi thường gặp

狗门 nghĩa là gì?

狗门 (gǒumén) nghĩa là cửa cho chó, cửa lật cho chó.

狗门 đọc thế nào?

狗门 đọc là gǒumén (pinyin).

Âm Hán Việt của 狗门 là gì?

Âm Hán Việt của 狗门 là "cẩu môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.