TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狗食袋

gǒushídài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẨU THỰC ĐẠI

狗食袋 nghĩa là Túi đựng đồ ăn cho chó.

Nghĩa của 狗食袋

gǒushídài

CẨU THỰC ĐẠI
  1. Túi đựng đồ ăn cho chó
  2. Hộp đựng đồ mang về

Câu hỏi thường gặp

狗食袋 nghĩa là gì?

狗食袋 (gǒushídài) nghĩa là Túi đựng đồ ăn cho chó.

狗食袋 đọc thế nào?

狗食袋 đọc là gǒushídài (pinyin).

Âm Hán Việt của 狗食袋 là gì?

Âm Hán Việt của 狗食袋 là "cẩu thực đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.