TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狙刺

jūcì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯ THÍCH

狙刺 nghĩa là Đâm từ chỗ ẩn nấp.

Nghĩa của 狙刺

jūcì

THƯ THÍCH
  1. Đâm từ chỗ ẩn nấp

Câu hỏi thường gặp

狙刺 nghĩa là gì?

狙刺 (jūcì) nghĩa là Đâm từ chỗ ẩn nấp.

狙刺 đọc thế nào?

狙刺 đọc là jūcì (pinyin).

Âm Hán Việt của 狙刺 là gì?

Âm Hán Việt của 狙刺 là "thư thích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.