狞猫
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 獰貓
狞猫 nghĩa là linh miêu.
Nghĩa của 狞猫
níngmāo
Danh từphồn thể 獰貓- Linh miêu
Câu hỏi thường gặp
狞猫 nghĩa là gì?
狞猫 (níngmāo) nghĩa là linh miêu.
狞猫 đọc thế nào?
狞猫 đọc là níngmāo (pinyin).
Phồn thể: 獰貓
狞猫 nghĩa là linh miêu.
狞猫 (níngmāo) nghĩa là linh miêu.
狞猫 đọc là níngmāo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.