thành ngữ Người ranh mãnh luôn có nhiều kế hoạch dự phòng
Câu hỏi thường gặp
狡兔三窟 nghĩa là gì?
狡兔三窟 (jiǎotùsānkū) nghĩa là Thỏ xảo quyệt có ba hang.
狡兔三窟 đọc thế nào?
狡兔三窟 đọc là jiǎotùsānkū (pinyin).
Âm Hán Việt của 狡兔三窟 là gì?
Âm Hán Việt của 狡兔三窟 là "giảo thố tam quật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.