TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狩

shòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÚ
Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: thú

狩 nghĩa là săn, đi săn.

Nghĩa của 狩

shòu

THÚ
  1. Săn
  2. Đi săn (như môn thể thao mùa đông thời xưa)
  3. Chó săn
  4. Tuần du của hoàng đế

Từ ghép có 狩

Câu hỏi thường gặp

狩 nghĩa là gì?

狩 (shòu) nghĩa là săn, đi săn.

狩 đọc thế nào?

狩 đọc là shòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 狩 là gì?

Âm Hán Việt của 狩 là "thú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.