独夫民贼 nghĩa là Bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản quốc.
Nghĩa của 独夫民贼
dúfūmínzéi
ĐỘC PHU DÂN TẶCCụm từphồn thể 獨夫民賊
Bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản quốc
Câu hỏi thường gặp
独夫民贼 nghĩa là gì?
独夫民贼 (dúfūmínzéi) nghĩa là Bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản quốc.
独夫民贼 đọc thế nào?
独夫民贼 đọc là dúfūmínzéi (pinyin).
Âm Hán Việt của 独夫民贼 là gì?
Âm Hán Việt của 独夫民贼 là "độc phu dân tặc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.