TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独断独行

dúduàndúxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨斷獨行

独断独行 nghĩa là hành động độc đoán, một mình một kiểu.

Nghĩa của 独断独行

dúduàndúxíng

Cụm từphồn thể 獨斷獨行
  1. Tự quyết và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán
  2. Một mình một kiểu

Câu hỏi thường gặp

独断独行 nghĩa là gì?

独断独行 (dúduàndúxíng) nghĩa là hành động độc đoán, một mình một kiểu.

独断独行 đọc thế nào?

独断独行 đọc là dúduàndúxíng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.