TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独木桥

dúmùqiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨木橋

Âm Hán Việt ĐỘC MỘC KIỀU

独木桥 nghĩa là cầu độc mộc, con đường khó khăn.

Nghĩa của 独木桥

dúmùqiáo

ĐỘC MỘC KIỀUDanh từphồn thể 獨木橋
  1. Cầu độc mộc
  2. nghĩa bóng Con đường khó khăn

Câu hỏi thường gặp

独木桥 nghĩa là gì?

独木桥 (dúmùqiáo) nghĩa là cầu độc mộc, con đường khó khăn.

独木桥 đọc thế nào?

独木桥 đọc là dúmùqiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 独木桥 là gì?

Âm Hán Việt của 独木桥 là "độc mộc kiều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.