独木桥 (dúmùqiáo) nghĩa là cầu độc mộc, con đường khó khăn.
独木桥 đọc thế nào?
独木桥 đọc là dúmùqiáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 独木桥 là gì?
Âm Hán Việt của 独木桥 là "độc mộc kiều".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.