TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独辟蹊径

dúpìxījìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨辟蹊徑

独辟蹊径 nghĩa là mở lối đi mới.

Nghĩa của 独辟蹊径

dúpìxījìng

phồn thể 獨辟蹊徑
  1. Mở lối đi mới (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo

Câu hỏi thường gặp

独辟蹊径 nghĩa là gì?

独辟蹊径 (dúpìxījìng) nghĩa là mở lối đi mới.

独辟蹊径 đọc thế nào?

独辟蹊径 đọc là dúpìxījìng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.