TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狰

zhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 猙

Âm Hán Việt TRANH
Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tranh

狰 nghĩa là ghê sợ, trông dữ tợn.

Nghĩa của 狰

zhēng

TRANHphồn thể 猙
  1. Ghê sợ
  2. Trông dữ tợn

Từ ghép có 狰

Câu hỏi thường gặp

狰 nghĩa là gì?

狰 (zhēng) nghĩa là ghê sợ, trông dữ tợn.

狰 đọc thế nào?

狰 đọc là zhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 狰 là gì?

Âm Hán Việt của 狰 là "tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.