TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狲

sūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 猻

Âm Hán Việt TÔN
Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tôn

狲 nghĩa là Dùng trong 猢狲 (húsūn).

Nghĩa của 狲

sūn

TÔNphồn thể 猻
  1. Dùng trong 猢狲 (húsūn)
  2. Dùng trong 兔狲 (tùsūn)

Từ ghép có 狲

Câu hỏi thường gặp

狲 nghĩa là gì?

狲 (sūn) nghĩa là Dùng trong 猢狲 (húsūn).

狲 đọc thế nào?

狲 đọc là sūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 狲 là gì?

Âm Hán Việt của 狲 là "tôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.