TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狺

yín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGÂN
Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰犭言 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngân

狺 nghĩa là tiếng chó gầm gừ, gâu gâu.

Nghĩa của 狺

yín

NGÂN
  1. Tiếng chó gầm gừ
  2. tiếng chó sủa Gâu gâu

Câu hỏi thường gặp

狺 nghĩa là gì?

狺 (yín) nghĩa là tiếng chó gầm gừ, gâu gâu.

狺 đọc thế nào?

狺 đọc là yín (pinyin).

Âm Hán Việt của 狺 là gì?

Âm Hán Việt của 狺 là "ngân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.