猎户臂 nghĩa là Cánh tay xoắn ốc Orion hoặc nhánh cục bộ của thiên hà chúng ta (chứa hệ Mặt Trời).
Nghĩa của 猎户臂
lièhùbì
LẠP HỘ TÝphồn thể 獵戶臂
Cánh tay xoắn ốc Orion hoặc nhánh cục bộ của thiên hà chúng ta (chứa hệ Mặt Trời)
Câu hỏi thường gặp
猎户臂 nghĩa là gì?
猎户臂 (lièhùbì) nghĩa là Cánh tay xoắn ốc Orion hoặc nhánh cục bộ của thiên hà chúng ta (chứa hệ Mặt Trời).
猎户臂 đọc thế nào?
猎户臂 đọc là lièhùbì (pinyin).
Âm Hán Việt của 猎户臂 là gì?
Âm Hán Việt của 猎户臂 là "lạp hộ tý".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.