TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猎枪

lièqiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獵槍

Âm Hán Việt LẠP THƯƠNG

猎枪 nghĩa là súng săn, súng shotgun.

Nghĩa của 猎枪

lièqiāng

LẠP THƯƠNGDanh từphồn thể 獵槍
  1. Súng săn
  2. Súng shotgun

Câu hỏi thường gặp

猎枪 nghĩa là gì?

猎枪 (lièqiāng) nghĩa là súng săn, súng shotgun.

猎枪 đọc thế nào?

猎枪 đọc là lièqiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 猎枪 là gì?

Âm Hán Việt của 猎枪 là "lạp thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.