TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猎物

lièwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獵物

Âm Hán Việt LẠP VẬT

猎物 nghĩa là con mồi, thú săn.

Nghĩa của 猎物

lièwù

LẠP VẬTDanh từphồn thể 獵物
  1. Con mồi; thú săn

Câu hỏi thường gặp

猎物 nghĩa là gì?

猎物 (lièwù) nghĩa là con mồi, thú săn.

猎物 đọc thế nào?

猎物 đọc là lièwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 猎物 là gì?

Âm Hán Việt của 猎物 là "lạp vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.