TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猎狗

liègǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獵狗

Âm Hán Việt LẠP CẨU

猎狗 nghĩa là chó săn.

Nghĩa của 猎狗

liègǒu

LẠP CẨUDanh từphồn thể 獵狗
  1. Chó săn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 猎狗

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

猎狗 nghĩa là gì?

猎狗 (liègǒu) nghĩa là chó săn.

猎狗 đọc thế nào?

猎狗 đọc là liègǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 猎狗 là gì?

Âm Hán Việt của 猎狗 là "lạp cẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.