TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猖

chāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XƯỚNG
Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: xương, xướng

猖 nghĩa là hung dữ, vùng hoang vu.

Nghĩa của 猖

chāng

XƯỚNG
  1. Hung dữ
  2. Vùng hoang vu

Từ ghép có 猖

Câu hỏi thường gặp

猖 nghĩa là gì?

猖 (chāng) nghĩa là hung dữ, vùng hoang vu.

猖 đọc thế nào?

猖 đọc là chāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 猖 là gì?

Âm Hán Việt của 猖 là "xướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.