TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猛撞

měngzhuàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÃNH CHÀNG

猛撞 nghĩa là lao vào, đâm sầm vào.

Nghĩa của 猛撞

měngzhuàng

MÃNH CHÀNG
  1. Lao vào
  2. Đâm sầm vào

Câu hỏi thường gặp

猛撞 nghĩa là gì?

猛撞 (měngzhuàng) nghĩa là lao vào, đâm sầm vào.

猛撞 đọc thế nào?

猛撞 đọc là měngzhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 猛撞 là gì?

Âm Hán Việt của 猛撞 là "mãnh chàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.