TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猛省

měngxǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÃNH TỈNH

猛省 nghĩa là chợt nhận ra, chợt nhớ lại.

Nghĩa của 猛省

měngxǐng

MÃNH TỈNHĐộng từ
  1. Chợt nhận ra
  2. Chợt nhớ lại

Câu hỏi thường gặp

猛省 nghĩa là gì?

猛省 (měngxǐng) nghĩa là chợt nhận ra, chợt nhớ lại.

猛省 đọc thế nào?

猛省 đọc là měngxǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 猛省 là gì?

Âm Hán Việt của 猛省 là "mãnh tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.