TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猜得透

cāidetòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SAI ĐẮC THẤU

猜得透 nghĩa là Có đủ sự thấu hiểu để nhận ra.

Nghĩa của 猜得透

cāidetòu

SAI ĐẮC THẤU
  1. Có đủ sự thấu hiểu để nhận ra
  2. Nghi ngờ rằng ...

Câu hỏi thường gặp

猜得透 nghĩa là gì?

猜得透 (cāidetòu) nghĩa là Có đủ sự thấu hiểu để nhận ra.

猜得透 đọc thế nào?

猜得透 đọc là cāidetòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 猜得透 là gì?

Âm Hán Việt của 猜得透 là "sai đắc thấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.