Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94Số nét: 11Mọi âm Hán Việt của chữ: xá, sá
猞 nghĩa là Dùng trong 猞猁 (she1li4).
Nghĩa của 猞
shē
Dùng trong 猞猁 (she1li4)
Tiếng Đài Loan đọc là shè
Câu hỏi thường gặp
猞 nghĩa là gì?
猞 (shē) nghĩa là Dùng trong 猞猁 (she1li4).
猞 đọc thế nào?
猞 đọc là shē (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.