TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猡

luó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 玀

Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94 Số nét: 11

猡 nghĩa là Tên một bộ lạc.

Nghĩa của 猡

luó

phồn thể 玀
  1. Tên một bộ lạc

Câu hỏi thường gặp

猡 nghĩa là gì?

猡 (luó) nghĩa là Tên một bộ lạc.

猡 đọc thế nào?

猡 đọc là luó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.