TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猥亵性暴露

wěixièxìngbàolù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 猥褻性暴露

Âm Hán Việt ỔI TIẾT TÍNH BẠO LỘ

猥亵性暴露 nghĩa là Hành vi phơi bày không đứng đắn.

Nghĩa của 猥亵性暴露

wěixièxìngbàolù

ỔI TIẾT TÍNH BẠO LỘphồn thể 猥褻性暴露
  1. Hành vi phơi bày không đứng đắn
  2. Khoe thân

Câu hỏi thường gặp

猥亵性暴露 nghĩa là gì?

猥亵性暴露 (wěixièxìngbàolù) nghĩa là Hành vi phơi bày không đứng đắn.

猥亵性暴露 đọc thế nào?

猥亵性暴露 đọc là wěixièxìngbàolù (pinyin).

Âm Hán Việt của 猥亵性暴露 là gì?

Âm Hán Việt của 猥亵性暴露 là "ổi tiết tính bạo lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.