TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猪仔包

zhūzǎibāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豬仔包

猪仔包 nghĩa là Một loại bánh mì kiểu Pháp, giống bánh mì baguette nhỏ, thường thấy ở Hong Kong và Macao.

Nghĩa của 猪仔包

zhūzǎibāo

phồn thể 豬仔包
  1. Một loại bánh mì kiểu Pháp, giống bánh mì baguette nhỏ, thường thấy ở Hong Kong và Macao

Câu hỏi thường gặp

猪仔包 nghĩa là gì?

猪仔包 (zhūzǎibāo) nghĩa là Một loại bánh mì kiểu Pháp, giống bánh mì baguette nhỏ, thường thấy ở Hong Kong và Macao.

猪仔包 đọc thế nào?

猪仔包 đọc là zhūzǎibāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.