TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猪朋狗友

zhūpénggǒuyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豬朋狗友

Âm Hán Việt TRƯ BẰNG CẨU HỮU

猪朋狗友 nghĩa là bè bạn phóng đãng.

Nghĩa của 猪朋狗友

zhūpénggǒuyǒu

TRƯ BẰNG CẨU HỮUphồn thể 豬朋狗友
  1. Bè bạn phóng đãng
  2. Bạn bè không đáng tin cậy

Câu hỏi thường gặp

猪朋狗友 nghĩa là gì?

猪朋狗友 (zhūpénggǒuyǒu) nghĩa là bè bạn phóng đãng.

猪朋狗友 đọc thế nào?

猪朋狗友 đọc là zhūpénggǒuyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 猪朋狗友 là gì?

Âm Hán Việt của 猪朋狗友 là "trư bằng cẩu hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.