献丑 nghĩa là (tự hạ thấp bản thân, ví dụ: khi được yêu cầu hát) thể hiện sự kém cỏi về nghệ thuật.
Nghĩa của 献丑
xiànchǒu
HIẾN XÚĐộng từphồn thể 獻醜
(tự hạ thấp bản thân, ví dụ: khi được yêu cầu hát) thể hiện sự kém cỏi về nghệ thuật
Câu hỏi thường gặp
献丑 nghĩa là gì?
献丑 (xiànchǒu) nghĩa là (tự hạ thấp bản thân, ví dụ: khi được yêu cầu hát) thể hiện sự kém cỏi về nghệ thuật.
献丑 đọc thế nào?
献丑 đọc là xiànchǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 献丑 là gì?
Âm Hán Việt của 献丑 là "hiến xú".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.