TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

献策

xiàncè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獻策

Âm Hán Việt HIẾN SÁCH

献策 nghĩa là đưa ra lời khuyên, đề xuất ý kiến.

Nghĩa của 献策

xiàncè

HIẾN SÁCHĐộng từphồn thể 獻策
  1. Đưa ra lời khuyên
  2. Đề xuất ý kiến

Câu hỏi thường gặp

献策 nghĩa là gì?

献策 (xiàncè) nghĩa là đưa ra lời khuyên, đề xuất ý kiến.

献策 đọc thế nào?

献策 đọc là xiàncè (pinyin).

Âm Hán Việt của 献策 là gì?

Âm Hán Việt của 献策 là "hiến sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.