TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

献血者

xiànxuèzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獻血者

Âm Hán Việt HIẾN HUYẾT GIẢ

献血者 nghĩa là người hiến máu.

Nghĩa của 献血者

xiànxuèzhě

HIẾN HUYẾT GIẢphồn thể 獻血者
  1. Người hiến máu

Câu hỏi thường gặp

献血者 nghĩa là gì?

献血者 (xiànxuèzhě) nghĩa là người hiến máu.

献血者 đọc thế nào?

献血者 đọc là xiànxuèzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 献血者 là gì?

Âm Hán Việt của 献血者 là "hiến huyết giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.