Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94Số nét: 13Mọi âm Hán Việt của chữ: du
猷 nghĩa là lên kế hoạch, mưu tính.
Nghĩa của 猷
yóu
DU
Lên kế hoạch
Mưu tính
Câu hỏi thường gặp
猷 nghĩa là gì?
猷 (yóu) nghĩa là lên kế hoạch, mưu tính.
猷 đọc thế nào?
猷 đọc là yóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 猷 là gì?
Âm Hán Việt của 猷 là "du".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.