TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

獃

dāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGỐC

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ngốc” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngốc, ngai

獃 nghĩa là ngốc nghếch.

Nghĩa của 獃

dāi

NGỐC
  1. Ngốc nghếch
  2. Cũng đọc là ái
  3. Thông tục Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn
  4. Biến thể của 呆 (dāi)

Câu hỏi thường gặp

獃 nghĩa là gì?

獃 (dāi) nghĩa là ngốc nghếch.

獃 đọc thế nào?

獃 đọc là dāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 獃 là gì?

Âm Hán Việt của 獃 là "ngốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.