TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

獯鬻

Xūnyù giọng máy của trình duyệt

獯鬻 nghĩa là Một nhóm dân tộc ở miền bắc Trung Quốc cổ đại.

Nghĩa của 獯鬻

Xūnyù

Tên riêngtên riêng
  1. Một nhóm dân tộc ở miền bắc Trung Quốc cổ đại
  2. Cũng viết là 荤粥 (Xūnyù)

Câu hỏi thường gặp

獯鬻 nghĩa là gì?

獯鬻 (xūnyù) nghĩa là Một nhóm dân tộc ở miền bắc Trung Quốc cổ đại.

獯鬻 đọc thế nào?

獯鬻 đọc là Xūnyù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.