TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玄乎

xuánhū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYỀN HỒ

玄乎 nghĩa là không đáng tin, khó tin.

Nghĩa của 玄乎

xuánhū

HUYỀN HỒ
  1. Không đáng tin; khó tin

Câu hỏi thường gặp

玄乎 nghĩa là gì?

玄乎 (xuánhū) nghĩa là không đáng tin, khó tin.

玄乎 đọc thế nào?

玄乎 đọc là xuánhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 玄乎 là gì?

Âm Hán Việt của 玄乎 là "huyền hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.